hàn sĩ

Học thuật
Thân thiện
hàn sĩ

Một hàn sĩ đang ngồi đọc sách dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học trò, người đi học nghèo khó: "Hàn sĩ" dùng để chỉ một người trí thức, thường học trò, sinh viên, sống trong cảnh nghèo túng, thiếu thốn. Từ này mang sắc thái cổ, thường dùng trong văn chương hoặc nói về thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thương cảm cho thân phận của những hàn sĩ trong xã hội .
    • Truyện xoay quanh cuộc đời đầy gian truân của một hàn sĩ mưu cầu công danh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận hàn sĩ": chỉ hoàn cảnh, số phận nghèo khó của người đi học.

    • Thơ ông thường viết về thân phận hàn sĩ với nhiều đồng cảm.
  • "Chí hàn sĩ": chỉ chí hướng, hoài bão của người học trò nghèo.

    • nghèo khó, chí hàn sĩ ấy chưa bao giờ nguội tắt.
Biến thể từ gần giống
  • Hàn nho (danh từ): nhà nho nghèo, người học trò nghèo theo Nho học. Nghĩa gần giống với "hàn sĩ" nhưng thường gắn với bối cảnh Nho giáo.
  • Sĩ tử (danh từ): người đi học, người đi thi. Từ này chỉ chung người đi học, không nhất thiết mang nghĩa nghèo khó như "hàn sĩ".
  • Bần (danh từ): người trí thức nghèo. Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào sự nghèo khó.
Từ đồng nghĩa
  • Bần : người trí thức nghèo.
  • Hàn nho: nhà nho nghèo.
  • Sinh đồ nghèo: học trò nghèo (cách gọi ).
Thành ngữ liên quan
  • "Hàn sĩ đắc ý": người học trò nghèo đạt được điều mong muốn (thường đỗ đạt, công thành danh toại). Thành ngữ này thường dùng để chúc mừng hoặc miêu tả sự đổi đời.
    • Câu chuyện cổ tích kể về một hàn sĩ đắc ý sau bao năm đèn sách.
hàn sĩ

Một hàn sĩ đang ngồi đọc sách dưới gốc cây.

  1. dt (H. hàn: lạnh; : học trò) Người học trò nghèo: Đi tập làm hàn sĩ sắp thành nghề (Ng-hồng).