hàn sĩ

  1. dt (H. hàn: lạnh; : học trò) Người học trò nghèo: Đi tập làm hàn sĩ sắp thành nghề (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hàn sĩ
Một hàn sĩ đang ngồi đọc sách dưới gốc cây.